S7500-26XF6Y

Mới ra mắt

Omada Campus 26 cổng 10G SFP+ Switch Aggregation Layer 3 Managed hỗ trợ Stack, với 6 khe cắm 25G

  • 26 khe cắm SFP+ 10 Gbps và 6 khe cắm SFP28 25 Gbps
  • Stack vật lý giúp tích hợp khả năng dự phòng và nâng cao hiệu suất
  • M-LAG tăng cường độ tin cậy của kết nối từ cấp độ card đến cấp độ thiết bị
  • Tính năng Layer 3: OSPF, BGP, IS-IS, VRF, VRRP, PIM-SM/PIM-DM/PIM-SSM, ECMP, PBR
  • Giải pháp bảo mật: Secure Boot, RADSEC, IMPB, SFTP, 802.1X, Port Security
  • Độ sẵn sàng cao với hai bộ nguồn có thể thay thế tại chỗ,* VRRP, ERPS, BFD
  • Vận hành & bảo trì dễ dàng: NETCONF, Configuration Rollback, Hot Patching, RSPAN và PTPv2
  • Quản lý Cloud tập trung qua web hoặc ứng dụng Omada‡

 

Giới thiệu sản phẩm

Omada Campus S7500-26XF6Y là Switch Layer 3 Managed hiệu suất cao, được thiết kế cho lớp Aggregation, tích hợp khả năng định tuyến Layer 3, tốc độ kết nối có dây lên đến 25 Gbps, khả năng Stack và các module nguồn dự phòng. Sản phẩm được trang bị 26 khe cắm SFP+ 10 Gbps, 6 khe cắm SFP28 25 Gbps, khả năng Stack vật lý và quản lý tập trung. Kết hợp các tính năng bảo mật mạnh mẽ, vận hành và bảo trì dễ dàng cùng khả năng quản lý toàn diện, S7500-26XF6Y mang đến giải pháp mạng đáng tin cậy cho doanh nghiệp, hệ thống campus và ISP.

Kết nối tốc độ cao và khả năng Stack mạnh mẽ

26 khe cắm SFP+ 10 Gbps và 6 khe cắm SFP28 25 Gbps cung cấp khả năng chuyển mạch lên đến 820 Gbps trên mỗi thiết bị. Khả năng Stack vật lý tối đa 12 thiết bị△ giúp nâng cao hiệu suất và khả năng dự phòng của mạng.

Tính năng Layer 3

Được trang bị đa dạng giao thức định tuyến Layer 3, hỗ trợ xây dựng mạng có khả năng mở rộng như OSPF, BGP, IS-IS, VRF, VRRP, PIM-SM/PIM-DM/PIM-SSM, ECMP và PBR. Trong các môi trường mạng phức tạp, quy mô lớn, các giao thức định tuyến động có thể tự động thích ứng với những thay đổi trong cấu trúc liên kết mạng và lựa chọn đường truyền tối ưu dựa trên tình trạng mạng theo thời gian thực, giúp duy trì sự ổn định.

Tính năng bảo mật toàn diện

Bảo vệ trước nhiều mối đe dọa mạng với Secure Boot, RADSEC, IMPB, Dynamic ARP Inspection, SFTP, 802.1X và Secure Shell. Secure Boot giúp bảo vệ hệ điều hành khỏi các cuộc tấn công độc hại.

Độ sẵn sàng cao

Hai bộ nguồn dự phòng có thể thay thế tại chỗ* và VRRP giúp sản phẩm trở thành lựa chọn lý tưởng cho kiến trúc mạng đáng tin cậy. ERPS hỗ trợ bảo vệ và khôi phục nhanh trong mô hình mạng dạng vòng, trong khi BFD cho phép phát hiện sự cố trong chưa đến một giây để nhanh chóng cân bằng lại giao thức định tuyến. M-LAG tăng cường độ tin cậy của kết nối từ cấp độ card đến cấp độ thiết bị.

Vận hành và bảo trì dễ dàng

Switch có thể được cấu hình và quản lý dựa trên giao thức NETCONF, giúp giảm lỗi cấu hình thủ công và nâng cao hiệu quả nâng cấp phần mềm. Configuration Rollback cho phép khôi phục cài đặt trước đó khi xảy ra lỗi. Công nghệ Hot Patching cho phép khắc phục lỗi phần mềm mà không cần khởi động lại thiết bị, giúp tránh gián đoạn hoạt động kinh doanh. PTPv2 và 802.1AS cung cấp độ chính xác đồng bộ thời gian ở mức dưới micro-giây nhờ tận dụng tính năng đánh dấu thời gian bằng phần cứng.

Tích hợp Omada

Tích hợp vào hệ thống Omada mang đến khả năng quản lý Cloud tập trung cùng hàng loạt tính năng quản lý như Zero-Touch Provisioning (ZTP) và Intelligent Anomaly Detection.‡ Nền tảng Software Defined Networking (SDN) của Omada và Omada Pro tích hợp các thiết bị mạng, bao gồm Access Point, Switch và Router, cung cấp khả năng quản lý Cloud tập trung 100%. Omada và Omada Pro tạo nên một mạng có khả năng mở rộng cao, được quản lý từ một giao diện duy nhất.

Bên cạnh khả năng quản lý tập trung qua web hoặc ứng dụng Omada, S7500-26XF6Y có thể được quản lý thông qua giao diện web GUI trực quan hoặc CLI theo tiêu chuẩn ngành, cả hai đều được bảo mật bằng mã hóa SSL hoặc SSH. SNMP (v1/v2c/v3) và RMON hỗ trợ giám sát trạng thái và gửi thông báo khi phát hiện sự kiện bất thường.

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện • 26× 1/10Gbps SFP+ Slots**
• 6× 1/10/25Gbps SFP28 Slots
• 2× USB 3.0 Ports
• 1× RJ45 Console Port
• 1× USB Type-C Console Port
• 1× RJ45 Management Port
Số lượng quạt Four Field-replaceable and Hot-swappable Fans
Bộ cấp nguồn Two Field-replaceable and Hot-swappable Power Supply Modules*(100–240 VAC, 50/60 Hz)

*Shipping with one PSM550-AC module by default, and another field-replaceable redundant power supply requires purchasing separately.
Kích thước ( R x D x C ) 17.3 × 15.0 × 1.7 in (440 × 380 × 44 mm)
Lắp Rackmountable
Tiêu thụ điện tối đa 86.7 W (110 V/60 Hz)
Max. Heat Dissipation 295.85 BTU/hr (110 V/60 Hz)
HIỆU SUẤT
Bộ nhớ đệm gói 8 MB
Khung Jumbo 9 KB
Stacking • Stacking Number: 12 (standalone mode)
• Stacking Port: 25G SFP28 Slot (all uplink ports can be used as stacking ports)***
• Stack Bandwidth: Up to 300 Gbps (6 stacking ports)
Switching Capacity 820 Gbps per Unit
Tốc độ chuyển gói 610.1 Mpps
Bảng địa chỉ MAC 128 K
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Chất lượng dịch vụ • Class of Service
- 8 Queues of Priority
- Port Priority
- IEEE 802.1p Priority
- DSCP Priority
- Queue Min-Bandwidth
- Schedule Mode (SP, WRR, SP+WRR)
• Bandwidth Control
- Rate Limit
- Storm Control
• Voice VLAN
• User-Defined OUI
• Smoother Performance
• Action for Flows
- QoS remark (802.1P Remark, DSCP Remark)
• WRED profile: 64
L3 Features • L3 Interface: 4094 (IPv4,IPv6)
• Static Route: 2,048 IPv4, 1,024 IPv6
• Host Route Table: Max 15,300 entries
• IPv4 Network Router entries: 102,400 (shared with IPv6 Network Router entries)
• IPv6 Network Router entries: 51,200 (shared with IPv4 Network Router entries)
• ECMP: 256 entries, max 32 ECMP Nexthops per Destination
• Static ARP: 1,024 static entries
• Dynamic ARP: 24,576 dynamic entries
• ND: 24576
• DHCP Server: Max 64 IP pool, Max 8,000 IP entries
• DHCPv4/v6 Relay
• VRRP: Version v2/v3, Max 64 instances, Max 32 Virtual IP per instance
• OSPFv2
- OSPF Instance: 16
- Network Entries: 256 entries
- Area Entries for Stub or NSSA: 16 per instance
- Area Range Entries: 16 per instance
- Virtual-link Entries: 16 per instance
• OSPFv3
- Area Entries for Stub or NSSA: 16 per instance
- Area Range Entries: 16 per instance
• RIPv1/v2
- Network Entries: 256
- Redistribute Entries: 20
• RIPng
• IS-IS
- IS-IS Interfaces: 128
- IS-IS Area Numbers: 3
- Max Redistribute Configs: 10
- IS-IS IPV6
- IS-IS BFD
• BGP: Max 20 redistribute configs
• PIM-SM/PIM-DM/PIM-SSM
- IP Multicast Route Entries: 1K
- PIM Neighbors: 256
- Max PIM Interfaces: 128
• IGMP: Version v1/v2/v3, Max 2,048 multicast groups
• BFD: 16 template numbers, 8 session numbers
• PBR
• uRPF
L2 and L2+ Features • Link Aggregation
• Spanning Tree Protocol
• Port-based and VLAN-based Loopback Detection
• 802.3x Flow Control
• ERPS
• Mirroring
• RSPAN
• MAC Address Table
• Multicast
- IGMP Snooping
- MLD Snooping
- Multicast VLAN Registration (MVR)
- Max Multicast Table: 4K (IPv4, IPv6)
- Fast Leave
- Static Multicast Groups
- Multicast Filtering
- IGMP Snooping Authentication
Advanced Features • Automatic Device Discovery‡
• Batch Configuration‡
• Batch Firmware Upgrading‡
• Intelligent Network Monitoring‡
• Abnormal Event Warnings‡
• Unified Configuration‡
• Reboot Schedule‡

ISP Features:
• 802.3ah Ethernet Link OAM
• L2PT (Layer 2 Protocol Tunneling)
• Device Link Detect Protocol (DLDP)
• DDM
• sFlow
VLAN • Max 4K VLAN Group (802.1q VLAN)
• 802.1Q Tagged VLAN
• MAC VLAN Entries: 200
• Multicast VLAN
• Management VLAN
• VLAN VPN (QinQ): Max 256 entries
• GVRP
• Protocol VLAN: Protocol Template 16, Protocol VLAN 12 entries
• Voice VLAN
• Private VLAN
Bảo mật • Port Isolation
• CPU-Defend
• ARP Inspection (Dynamic ARP Inspection)
• DoS Defend
• IP-MAC-Port Binding
-1,024 Entries
- DHCP Snooping
- ARP Inspection
- IPv4 Source Guard
• IPv6-MAC-Port Binding
-1,024 Entries
- DHCPv6 Snooping
- ND Detection
- ND Snooping
- IPv6 Source Guard
• DHCP Filter
• Static/Dynamic Port Security
- Up to 64 MAC addresses per port
• Broadcast/Multicast/Unknown-unicast Storm Control
- kbps/ratio control mode
• 802.1X
- Port base authentication
- Mac base authentication
- VLAN Assignment
- MAB
- Guest VLAN
- RADIUS authentication and accountability support
• AAA (including TACACS+)
• Secure web management through HTTPS with SSLv3/TLS 1.2
• Secure Command Line Interface (CLI) management with SSHv2
• IP/Port/MAC-based access control
• Secure boot
• RADSEC
QUẢN LÝ
Omada App Yes, through Omada and Omada Pro Controller
Centralized Management • Omada and Omada Pro Cloud-Based Controller
• Omada and Omada Pro Hardware Controller
• Omada and Omada Pro Software Controller
Cloud Access Yes, through Omada and Omada Pro Controller
Zero-Touch Provisioning Yes. Requiring the use of Omada and Omada Pro Cloud-Based Controller.
Management Features • Web-based GUI
• Command Line Interface (CLI) through console port, telnet
• SNMPv1/v2c/v3
- Trap/Inform
- RMON (1, 2, 3, 9 groups)
• SDM Template
• DHCP/BOOTP Client
• 802.1ab LLDP/LLDP-MED
• DHCP Auto Install
• Dual Image, Dual Configuration
• CPU Monitoring
• Password Recovery
• SNTP
• System Log
KHÁC
Sản phẩm bao gồm • S7500-26XF6Y Switch
• Power Cord
• Console Cable
• Rackmount Kit
• Rubber Feet
• Locking Strap
• Installation Guide
System Requirements Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7/8/10/11, MAC® OS, NetWare®, UNIX® or Linux.
Môi trường • Operating Temperature:
-5 °C to 50 °C (23 °F to 122 °F) @ 300 meters
-5 °C to 45 °C (23 °F to 113 °F) @ 2,000 meters
-5 °C to 40 °C (23 °F to 104 °F) @ 3,000 meters

• Storage Temperature: -40 °C to 70 ℃ (-40 ℉ to 158 ℉)
• Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing
• Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing

*Mặc định đi kèm một module PSM550-AC; bộ nguồn dự phòng có thể thay thế tại chỗ thứ hai cần được mua riêng.

‡Các tính năng này yêu cầu sử dụng Omada Pro SDN Controller. Tính năng Zero-Touch Provisioning yêu cầu sử dụng Omada Pro Cloud-Based Controller.

△Hỗ trợ Stack vật lý tối đa 12 thiết bị ở chế độ độc lập.

**Hỗ trợ tối đa 6 module 10G RJ45 SFP+ (SM5310-T). Khuyến nghị bố trí cách một khe giữa mỗi hai module 10G RJ45 SFP+.

***Các khe cắm 25G SFP28 chỉ hỗ trợ Stack thông qua DAC 25G/module SFP28 25G, không hỗ trợ thông qua DAC 10G/module SFP+ 10G.