DR3150

Mới ra mắt

Omada Gigabit Desktop DSL Gateway

  • VDSL2 35b: Hỗ trợ truy cập DSL tốc độ 350 Mbps
  • Tương thích toàn diện với các chuẩn VDSL2/ADSL2+/ADSL2/ADSL
  • 1 Cổng RJ11 & 4 Cổng RJ45 Gigabit gồm 1 cổng WAN/LAN và 3 cổng LAN, 2 Cổng USB 2.0
  • Cân Bằng Tải Giữa Cổng DSL Và Ethernet WAN
  • Hỗ trợ IPSec/PPTP/L2TP/OpenVPN/WireGuard/GRE§ VPN
  • Quản Lý Đám Mây Tập Trung qua giao diện Web hoặc Ứng dụng Omada
  • Thiết Kế Để Bàn hoặc Treo Tường

Tìm hiểu thêm về Omada Cloud SDN >

DSL Tốc Độ Cao
Khai Phá Mọi Kết Nối

Omada Gigabit Desktop DSL Gateway

DR3150

Omada Wifi router

VDSL2 35b
Lên đến 350 Mbps

Tương thích toàn diện
VDSL2/ADSL2+/
ADSL2/ADSL

Tương thích toàn diện
VDSL2/ADSL2+/ADSL2/
ADSL

4 Cổng
Gigabit RJ45 &
1 Cổng RJ11

2 Cổng USB 2.0
Hỗ trợ LTE Dongle
và Lưu trữ USB*

2 Cổng USB 2.0
Hỗ trợ LTE Dongle
và Lưu trữ USB*

IPSec/PPTP/L2TP/
GRE§/WireGuard/
OpenVPN

Bảo Mật
Nâng Cao

Cân Bằng Tải
Giữa Cổng DSL Và
Ethernet WAN

Quản Lý Đám Mây
Tập Trung**

Mạng DSL Tốc Độ Cao Với Khả Năng Tương Thích Toàn Diện

Hỗ trợ các kết nối VDSL2/ADSL2+/ADSL2/ADSL, DR3150 mang lại tốc độ cao và khả năng tương thích rộng rãi với các nhà cung cấp dịch vụ internet ISP để cung cấp kết nối dựa trên IP lý tưởng cho các doanh nghiệp nhỏ.

Super VDSL350 Mbps
VDSL2100 Mbps
AVDSL2+24 Mbps
3.5× nhanh hơn VDSL2

Kết Nối Đa Dạng Tiếp Sức Mạnh Cho Hệ Thống Mạng Ổn Định
Và Dễ Dàng Mở Rộng

Được trang bị các cổng DSL, Gigabit Ethernet và USB mang lại khả năng kết nối đa dạng linh hoạt. Tính năng Cân bằng tải giữa cổng DSL và Ethernet WAN giúp tối đa hóa băng thông truyền tải, đảm bảo kết nối ổn định và linh hoạt.

1 Cổng RJ11

Kết Nối DSL

Tương Thích ISP Rộng Rãi

1 Cổng WAN/LAN và 3 Cổng LAN

4 Cổng Gigabit

Cổng RJ45

2 Cổng USB 2.0

Dự Phòng LTE & Lưu Trữ

Kết Nối USB Đa Dạng*

close up of the Omada Wifi router

Mạng Ảo VPN Hiệu Suất Cao Và Bảo Mật Cao

Các giao thức IPSec/PPTP/L2TP/OpenVPN/WireGuard/GRE§ VPN dễ dàng xây dựng các đường hầm VPN bảo mật để duyệt Internet an toàn, truyền thông tin liên lạc giữa các chi nhánh khác nhau hoặc cho phép làm việc và học tập từ xa trong các môi trường phân tán.

Giải Pháp SD-WAN Cho Kết Nối Đa Điểm Multi-Site

Kết nối các văn phòng chi nhánh với văn phòng trụ sở chính chỉ bằng vài cú nhấp chuột — không yêu cầu thiết lập VPN phức tạp. Giải pháp quản lý tập trung mang lại kết nối site-to-site đáng tin cậy và khả năng mở rộng liền mạch khi hệ thống mạng phát triển lớn hơn.Δ

Bảo Mật Luôn Duy Trì Với Hệ Thống Phòng Thủ Chủ Động Và Thông Minh

Tường Lửa
Mạnh Mẽ

Tính Năng Lọc
IP/MAC/URL

Hỗ Trợ VLAN
Thuận Tiện

Liên Kết
IP-MAC

Phòng Thủ
DoS

Kích Hoạt ALG
Bằng Một Nhấp Chuột

Tiếp Thêm Sức Mạnh Cho Doanh Nghiệp Với Giải Pháp Omada SDN Đáng Tin Cậy

Giải pháp mạng định nghĩa bằng phần mềm Software-Defined Networking Omada tích hợp liền mạch các thiết bị access point, managed switch và gateway, cho phép quản lý đám mây tập trung 100% để xây dựng một hệ thống mạng có khả năng mở rộng cao.

Omada Central (Cloud-Based)
Phiên bản Standard hoặc Essentials
On-Premises Controller
hoặc
hoặc
Phần cứng
Phần mềm
Mạng Internet
Omada
DSL Gateway
DR3150
Omada
PoE Switch
Omada
Access Point
Truy cập Đám mây đến Omada Controller
Trình Duyệt Web
Omada App

Quản Lý Dễ Dàng Với Ứng Dụng Omada

BẢO MẬT
Access Control • Source/Destination IP Based ACL
• Stateful ACL
• IPv4/IPv6 ACL
• National Based ACL
• FQDN
DPI • Deep Packet Inspection
• Support 2466 type Applications
DNS Proxy DNSSEC, DoH, DoT, and DNS Override
Bộ lọc • Web Group Filtering§
• URL Filtering#
• Web Security§
Attack Defense • TCP/UDP/ICMP Flood Defense
• Block TCP Scan (Stealth FIN/Xmas/Null)
• Block Ping from WAN
ARP Inspection • Sending GARP Packets§
• ARP Scanning§
• IP-MAC Binding
• ARP Detection
VPN
GRE √ (Only in Standalone Mode)
IPsec VPN • 20 IPSec VPN Tunnels
• LAN-to-LAN, Client-to-LAN
• Main, Aggressive Negotiation Mode
• DES, 3DES, AES128, AES192, AES256 Encryption Algorithm
• IPsec Failover
• IKE v1/v2
• MD5, SHA1, SHA2-384 and SHA2-512 Authentication Algorithm
• NAT Traversal (NAT-T)
• Dead Peer Detection (DPD)
• Perfect Forward Secrecy (PFS)
PPTP VPN • PPTP VPN Server
• PPTP VPN Client (10)***
• 16 Tunnels
• PPTP with MPPE Encryption
L2TP VPN • L2TP VPN Server
• L2TP VPN Client (10)***
• 16 Tunnels
• L2TP over IPSec
OpenVPN • OpenVPN Server
• OpenVPN Client (10)***
• 50 OpenVPN Tunnels
• "Certificate + Account" Mode
• Full Mode
WireGuard VPN
SD-WAN √ (Only in Controller Mode)
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
DSL Standards • VDSL2: ITU G.993.2, ITU-T G.997.1
• VDSL2 Profile: 8a, 8b, 8c, 8d, 12a, 12b, 17a, 35b
• ADSL2+: ITU-T G.992.5
• ADSL2: ITU-T G.992.3
• ADSL: ITU-T G.992.1(G.dmt), ITU-T G.992.2 (G.lite)
DSL Speed Up to 350 Mbps
Chuẩn và Giao thức IEEE 802.3, IEEE 802.3i, EEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x, IEEE 802.1q, TCP/IP, DHCP, ICMP, NAT, PPPoE, NTP, HTTP, HTTPS, DNS, IPSec, PPTP, L2TP, OpenVPN, SNMP, LLDP
Tương thích VDSL2/ADSL2+/ADSL2/ADSL
Giao diện • 1× RJ11 Ports
• 4× RJ45 Gigabit Ports (1× WAN/LAN, 3× LAN)
• 2× USB 2.0 Ports ((Supports USB LTE dongle and USB Storage*)
Nút Reset Button
Bộ cấp nguồn 12V/2A external DC power adapter
Flash 128 MB NAND
DRAM 256 MB DDR
Kích thước ( R x D x C ) 6.2 × 4.0 × 1.0 in (158 × 101 × 25 mm)
Lắp Desktop/Wall Mount
Tiêu thụ điện tối đa • Power adapter not included: 13.44 W
• Power adapter included: 15.12 W
HIỆU SUẤT
Concurrent Session 50,000
New Sessions /Second 2,500
NAT (Static IP) • Upload: 945 Mbps
• Download: 945 Mbps
NAT(DHCP) • Upload: 945 Mbps
• Download: 945 Mbps
NAT(PPPoE) • Upload: 940 Mbps
• Download:940 Mbps
NAT (L2TP) • Upload: 703 Mbps
• Download: 496 Mbps
NAT (PPTP) • Upload: 703 Mbps
• Download: 496 Mbps
66 Byte Packet Forwarding Rate • Upload: 727,679 pps
• Download: 598,214 pps
1,518 Byte Packet forwarding rate • Upload: 76,147 pps
• Download: 76,555 pps
IPsec VPN Throughput • ESP-SHA1-AES256: 230 Mbps
• ESP-SHA256-AES256: 233 Mbps
• ESP-SHA384-AES256: 54 Mbps
• ESP-SHA512-AES256: 34 Mbps
GRE • Unencrypted: 623 Mbps
• Encrypted: 205 Mbps
WireGuard VPN 66 Mbps
OpenVPN 15 Mbps
L2TP VPN Throughput • Unencrypted: 433 Mbps
• Encrypted: 175 Mbps
PPTP VPN Throughput • Unencrypted: 511 Mbps
• Encrypted: 44 Mbps
DPI Throughput • TCP: 995 Mbps
• UDP: 762 Mbps
QUẢN LÝ
Omada App Yes. Require the use of an Omada Controller.
Centralized Management • Omada Central (Cloud-Based)
• Omada Hardware Controller
• Omada Software Controller
Cloud Access Yes. Require the use of an Omada Controller.
Dịch vụ Dynamic DNS (Dyndns, No-IP, Peanuthull, Comexe, DDNS Customization)
Maintenance • Web Management Interface
• Remote Management
• Export & Import Configuration
• SNMP v1/v2c/v3
• Diagnostics (Ping & Traceroute)
• NTP Synchronize§
• Port Mirroring
• CLI§
• Syslog Support
• TR-069 (data models of TR-098 and TR181 are supported)
Zero-Touch Provisioning Yes. Require the use of an Omada Controller.
Management Features • Automatic Device Discovery
• Intelligent Network Monitoring
• Abnormal Event Warnings
• Unified Configuration
• Reboot Schedule
• Captive Portal Configuration
CÁC TÍNH NĂNG CƠ BẢN
LAN DNS
Dạng kết nối WAN • Static IP
• Dynamic IP
• PPPoE (supports MRU Configuration)
• PPTP
• L2TP
MAC Clone Modify WAN/LAN MAC Address
DHCP • DHCP Server
• DHCPv6 PD Server§
• DHCP Options Customization
• DHCP Address Reservation
• Multi-IP Interfaces
• Multi-Net DHCP
• WAN DHCP 60
Stateful ACL
Quality of Service
Bridge VLAN
mDNS Repeater
IPv6 StaticIP / SLAAC / DHCPv6 / PPPoE / 6to4Tunnel / PassThrough / Non-Address mode
VLAN 802.1Q VLAN
IPTV IGMP v2/v3 Proxy, Custom Mode, Bridge Mode
TÍNH NĂNG NÂNG CAO
Advanced Routing • Static Routing
• Policy Routing
• RIP§
• OSPF§
Kiếm soát băng tần IP-Based Bandwidth Control
Load Balance • Intelligent Load Balance
• Application Optimized Routing
• Link Backup(Timing, Failover)
• Online Detection
NAT • One-to-One NAT
• Multi-Net NAT
• Port Forwarding
• Port Triggering§
• NAT-DMZ
• FTP/H.323/SIP/IPSec/PPTP ALG
• UPnP
• Disable NAT
Session Limit IP-Based Session Limit
AUTHENTICATION
Web Authentication • No Authentication
• Simple Password
• Hotspot (Local User / Voucher / SMS / Radius)
• External Radius Sever
• External Portal Sever
• LDAP§
KHÁC
Network Services Enabled by Default Web Server
Manage and configure device through web (HTTP/HTTPS)
• Port: 80/443 Protocol: TCP
_____________________________________________________
TDP Server
Device discovery
• Port: 20003 Protocol: UDP
_____________________________________________________
VOIP Server
Monitor SIP messages
• Port: 5060 Protocol: UDP
_____________________________________________________
DHCP Server
Handle DHCP packets
• Port: 67 Protocol: UDP
_____________________________________________________
DNS
Handle DNS packets
• Port: 53 Protocol: TCP/UDP
Chứng chỉ CE, FCC, RoHS
Sản phẩm bao gồm • DR3150
• Power Adapter
• Ethernet Cable
• Phone Cable
• External Splitter
• Mounting Feet
• Quick Installation Guide
System Requirements • Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7/8/8.1/10/11
• MAC OS, NetWare, UNIX or Linux
Môi trường • Operating Temperature: 0 °C to 40 °C (32 °F to 104 °F)
• Storage Temperature: -40 °C to 70 °C (-40 °F to 158 °F)
• Operating Humidity: 10% to 90% non-condensing
• Storage Humidity: 5% to 90% non-condensing

Tốc độ tín hiệu có dây tối đa là tốc độ vật lý. Thông lượng dữ liệu thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi tùy thuộc vào điều kiện mạng, giới hạn của thiết bị khách và các yếu tố môi trường.
Địa chỉ LAN MAC chỉ có thể được chỉnh sửa khi hoạt động ở Chế Độ Độc Lập Standalone Mode.
§Các tính năng này chỉ được hỗ trợ khi hoạt động ở Chế Độ Độc Lập Standalone Mode.
Các tính năng này chỉ được hỗ trợ khi hoạt động ở Chế Độ Bộ Điều Khiển Controller Mode.
*Hỗ trợ sử dụng đồng thời hai thiết bị lưu trữ USB. Đối với tính năng dự phòng LTE backup, chỉ có thể sử dụng một USB LTE dongle tại một thời điểm.
**Các tính năng này yêu cầu sử dụng Omada Controller.
***DR3150 có thể hoạt động như một VPN client và có thể kết nối với tối đa 10 máy chủ VPN Server.
#Mẫu model này chỉ hỗ trợ nhập URL thủ công và không hỗ trợ tính năng Lọc URL theo danh mục Category-based URL Filtering.